Chuyển phát nhanh và miễn phí nội thành Hà Nội trong vòng 24 giờ

Thuốc Babyseptol

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • PT INDOFARMA – Indonesia
  • Indonesia
  • Hộp 1 lọ 60ml
  • PC326

Babyseptol Điều trị Nhiễm khuẩn đường niệu gây ra do vi khuẩn nhạy cảm như E.coli, Viêm tai giữa gây ra . Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên…

SHIPTHUOCNHANH24H CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Đối với thuốc quý khách nên mua theo đơn

GỌI ĐẶT MUA

0906270035

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Samnir 500mg

Samnir 500mg

Liên hệ
Hộp
Pricefil 500mg

Pricefil 500mg

Liên hệ
Hộp
Nirdicin 500mg

Nirdicin 500mg

Liên hệ
Hộp

Thuốc  Babyseptol  là gì?

Hiện nay trên các trang có rất nhiều thông tin về sản phẩm  Babyseptol    tuy nhiên chưa cung cấp đầy đủ thông tin đến quý khách hàng về : Thành phần thuốc gồm những gì ? Tác dụng của thuốc như thế nào ? Cách sử dụng thuốc ? Tác dụng không mong muốn ? Và các câu hỏi khác mà nhiều người đang tìm kiếm.

Trong bài viết này , shipthuocnhanh24h.vn sẽ giải đáp thắc mắc của quý khách hàng để nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra quý khách hàng có thể tham khảo danh mục Thuốc Kháng Sinh tại đây.

Thành phần của Thuốc Babyseptol

  • Sulfamethoxazole…………………200mg
  • Trimethoprim………………………40mg
  • Tá dược : Propylene glycol, Nipagin, Glycerol, Aspartame, sodium, sucrose M30, surose, Banana flavor liquid, sodium citrate dehydrate, citric acid monohydrate, deionized water.

Công dụng của Thuốc Babyseptol

  • Nhiễm khuẩn đường niệu gây ra do vi khuẩn nhạy cảm như E.coli, Klebsiella sp, Morganella morganii,…
  • Viêm tai giữa gây ra do streptococcus pneumonia và Haemophilus influenzae
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và viêm phế quản mạn tính
  • Viêm ruột gây ra do shigella flexneri , shigella sonnei
  • Viêm phổi do Pneumocystis carinii
  • Tiểu chảy co E,Coli

Liều dùng

  •  Dùng đường uống
  • Liều lượng được tính bằng tổng liều Sulfamethoxazole và trimethoprim
    • Trẻ em 2 – 6 tháng : 120mg x 2 lần / ngày
    • Trẻ em 6 tháng – 6 tuổi : 240 mg x 2 lần/ ngày
    • Từ 6 – 12 tuổi : 480mg x 2 lần/ ngày
    • Người lớn  và trẻ từ 12 tuổi trở lên : 960mg x 2 lần / ngày

 

    Tác dụng phụ

    Tác dụng phụ :

    • Xảy ra ở 10% người bệnh. tác dụng không mong muốn nhất hay gặp ở đường tiêu hóa ( 5% ), và các phản ứng trên da xảy ra tối thiểu là 2 % người bệnh dùng thuốc. Các tác dụng có thể hay gặp sau đây
    • Hay gặp :
      • Tiêu hóa : Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi
      • Da : Ngứa, ngoại ban
    • Ít gặp :
      • Máu : Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết
      • Da : mày đay
    • Hiếm gặp :
      • Toàn thân : Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh
      • Máu : Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiều cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu
      • Thần kinh : Viêm màng não vô khuẩn
      • Da : Hoại tử biểu bì nhiễm độc, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm với ánh sáng
      • Gan : vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan
      • Chuyển hóa : Tăng kali huyết, giảm đường huyết
      • Tâm thần : Ảo giác
      • Sinh dục – Tiết niệu : Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận
      • Tai : Ù tai

    Lưu ý

    Chốg chỉ định :

    • Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc
    • Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu khổng lồ do thiếu hụt folate,
    • Phụ nữ có thai và phụ nữ đang trong thời kỳ cho con bú
    • Trẻ em dưới 2 tháng tuổi

    Thận trọng

    • Bệnh nhân Suy giảm chức năng thận , Liều lượng nên được giảm
    • Trong thời gian điều trị được khuyến cao uống nhiều nước, ít nhất là 1,5 lít mỗi ngày
    • Các sulfonamide không nên được dùng để điều trị nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết Nhóm A
    • Lái xe và vận hành máy móc :  Không ảnh hưởng

    Tương tác thuốc :

    • Đã có báo cáo thuốc có thể kéo dài thời gian Prothrombin ở bệnh nhân sử dụng thuốc chống đông máu warfarin
    • Thuốc có thể ức chế chuyển hóa ở gan của phenytoin, Thuốc còn làm tăng thời gian bán thải đến 39%
    • Các sulfonamide cũng có thể thay thế methotrexate ở vị trí gắn protein huyết tương, do đó làm tăng nồng độ Methotrexate tự do

    Bảo quản

    • Baby septol cần được bảo quản ở nơi khô ráo (độ ẩm không quá 70%), thoáng mát (nhiệt độ không quá 30 độ C), tránh ánh sáng mặt trời và để xa tầm tay trẻ em.

    • Bạn tuyệt đối không sử dụng thuốc đã hết hạn, thuốc biến chất hay đã đổi màu sắc. Nếu bạn đã lỡ uống phải chúng thì hãy thông báo ngay cho bác sĩ của bạn để được hướng dẫn xử trí.

    Quy cách

    Hộp 1 lọ 60ml

    Nhà sản xuất

    PT INDOFARMA – Indonesia

    Nơi sản xuất

    Indonesia

    Địa chỉ mua sản phẩm

    Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

    - Thuốc Babyseptol được bán tại địa chỉ:

    Cơ Sở 1: Nhà Thuốc Thục Anh ( 36a Phố Xa La, Hà Đông , Hà Nội )

    Cơ sở 2: Nhà Thuốc Số 2 ( 180 Phùng Hưng ,Phúc La , Hà Đông , Hà Nội )

    • Hoặc mua online thông qua wedsite Shipthuocnhanh24h.vn Để nhận được tư vấn trực tiếp từ những dược sĩ nhiều năm kinh nghiệm người dùng có thể inbox trực tiếp, thông qua zalo, messenger, hoặc Gọi Hotline: 0906270035

    Shipthuocnhanh24h.vn vận chuyển hỏa tốc nhanh nhất Hà Nội chỉ trong 2 giờ và giao hàng trên toàn quốc.Cam kết chất lượng tốt nhất đến tận tay người mua hàng !

    Shipthuocnhanh24h.vn  Hoạt động Online 24 giờ. Trân trọng !

    MUA HÀNG

    0906270035